Sơn epoxy APT chất lượng cao cho nhà xưởng

23-08-2016 / 16:31

Công ty thi công Sơn epoxy APT Hoàng Gia chuyên thi công sơn nền nhà, sàn nhà xưởng, bệnh viện, sân thể thao, tầng hầm,... Qua thời gian hoạt động và phát triển thì công ty Hoàng Gia cũng trở thành đối tác tin cậy của các đơn vị tư vấn thiết kế, chủ đầu tư và các nhà thầu, đáp ứng được những yêu cầu khắc khe nhất của khách hàng về sự đa dạng cũng như chất lượng công trình. Để đạt được thành quả to lớn đó thì sản phẩm sơn epoxy APT Việt Nam đã được chúng tôi sử dụng để tư vấn thi công cho rất nhiều các công trình đạt tiêu chuẩn chất lượng cao nhất.

Sự thành công rất nhiều công trình dự án của công ty thi công Hoàng Gia chúng tôi là minh chứng rõ ràng cho sự chuyên nghiệp về đội ngũ thi công cũng như sự chuẩn bị đầy đủ trang thiết bị máy móc hiện đại. Chúng tôi thi công mà còn tư vấn cung cấp cho khách hàng các giải pháp tức thời cho từng dự án cụ thể.

APT Việt Nam là đơn vị lớn mạnh, các sản phẩm sơn epoxy APT đã được chứng nhận về hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, đó như lời cam kết về chất lượng chất lượng cho các công trình thi công.

Một số công trình lớn mà công ty thi công chúng tôi đạt được:

  • Công trình sơn epoxy APT nền nhà xưởng công ty ASTER KCN Tân Đức 500m2
  • Công trình sơn tầng hầm dự án Trung tâm hội nghị triễn lãm Tp Vũng Tàu 5.000 m2 .

Sơn epoxy APT chất lượng cao cho nhà xưởng

Sản phẩm sơn epoxy APT Việt Nam cũng có rất đa dạng chủng loại:

1.        PRIMER & SEALER

Mã sn phm: PRIMESEAL PS60 là dòng sơn epoxy APT có sơn lót epoxy gốc dung môi, được thiết kế để cho bề mặt sàn chịu lực và chống mài mòn cao. PRIMERSEAL PS60 làm tăng độ kết dính giữa bê tông và các lớp sơn phủ

Tính năng sơn epoxy APT

  • Khả năng thẩm thấu bề mặt bê tông cao
  • Khả năng chịu lực tốt
  • Dễ thi công
  • Thời gian khô ngắn
  • Có thể sử dụng cho ngoại thất
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

60%

Thời gian làm việc

60-90 phút

Thời gian đông cứng sơ bộ

9 giờ

Thời gian đông cứng hoàn toàn

72 giờ

Chịu mài mòn

Tốt

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

2 mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

45 kg.cm

Chống trầy xước

Tốt

Tiêu th sơn epoxy APT

Tính năng tiêu thụ cho một lớp phủ:

  • 150 – 0.2 kg/m2

Đóng gói sơn epoxy APT

6.8 kg/1 bộ ( Thành phần A + Thành phần B)

  • Thành phần A: 3.4 kg/thùng
  • Thành phần B: 3.4 kg/thùng

2.       H THNG PH EPOXY GC DUNG MÔI

Mã sn phm: KERASEAL ADO 20 là dòng sơn epoxy APT có hệ thống phủ sàn epoxy hai thành phần gốc dung môi, bề mặt hoàn thiện không mạch nối và kháng hóa chất phổ thông.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Chống mài mòn tốt
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt bóng
  • Dễ làm sạch và tính vệ sinh cao
  • Hiệu quả kinh tế cao
  • Nhiều màu lựa chọn
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng chất rắn

80%

Thời gian làm việc

2 – 3 giờ

Độ dầy tối thiểu

50µm

Độ dầy tối đa

200µm

Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo

12 giờ

Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo

72 giờ

Thời gian sống (TCVN 9014:1999)

55 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

6 giờ

Độ bám dính (TCVN 2097:1993)

Điểm 2

Chịu mài mòn

Tốt

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

2mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

80kg.cm

Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết)
Kháng nhiệt: -20oC – 80oC
Kháng nhit không liên tc trong 7 ngày: +60oC
Kháng nhit không liên tc trong 12 gi: +90oC
Không tiếp xúc hóa hc và cơ hc cùng mt lúc

Tiêu th sơn epoxy APT

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ

  • 100µm : 0.15kg/ m2
  • 200µm: 0.30kg/ m2

Đóng gói sơn epoxy APT

  • 18kg/1 bộ: Thành phần A + Thành phần B.

sơn epoxy APT giá rẻ chất lượng cao tại TP HCM

3.       H THNG PH EPOXY T CÂN BNG

Mã sn phm: KERASEAL ADO 40 là dòng sơn sơn epoxy APT với hệ thống phủ epoxy tự cân bằng, không dung môi và phenol. Bề mặt hoàn thiện phẳng, bóng, mịn và kháng hóa chất phổ thông.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Chịu lực, chống mài mòn cao
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt hoàn thiện bóng, mịn
  • Vệ sinh và dễ dàng làm sạch
  • Nhiều màu lựa chọn
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

100%

Thời gian làm việc

40-60 phút

Độ dày tối thiểu

1.0mm

Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo

12 giờ

Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo

72 giờ

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

47 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

7 giờ

Cường độ chịu nén (28 days/ 23oC)

82 N/mm2

Độ kết dính (TCVN 2097:1993)

Điểm 2

Chịu mài mòn ( ISO 9352:1995)

0.63 mg/cm3

Độ bền uốn (TCVN 2099: 2013)

2 mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

50kg.cm

Độ kháng hóa chất (Theo bảng kháng hóa chất chi tiết)

Kháng nhiệt: -20oC – 60oC

Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: +60oC

Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: +80oC

Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc

Tiêu th sơn epoxy APT

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ với độ dày 1mm:

B mt nhn bóng

  • Keraseal ado40 30 kg/m2
  • SL sand 70 kg/m2

B mt chng trơn trt

  • Keraseal ado40 90 kg/m2
  • SL sand 30 kg/m2

Đ cng sơn epoxy APT

Nhiệt độ

Đi lại

Di chuyển nhẹ

Đông cứng hoàn toàn

+10oC

˜24 h

˜ 3 ngày

˜ 10 ngày

+20oC

˜18 h

˜ 2 ngày

˜ 7 ngày

+30oC

˜12 h

˜ 1 ngày

˜ 5 ngày

Đóng gói sơn epoxy APT

23kg/1 bộ (thành phần A + thành phần B)

  • Thành phần A: 18.7 kg/ thùng
  • Thành phần B: 4.3 kg/ thùng

4.       H THNG PH KHÔNG DUNG MÔI

Mã sn phm: keraseal ado 122 là dòng sơn epoxy APT có hệ thống phủ hai thành phần không dung môi và phenol. Bề mặt hoàn thiện nhẵn bóng và kháng hóa chất phổ thông tốt.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Độ bám dính tốt
  • Khả năng chịu lực và chống mài mòn cao
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt hoàn thiện nhẵn, bóng
  • Tính vệ sinh cao
  • Dễ dàng thi công
  • Nhiều màu lựa chọn
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

100%

Thời gian làm việc

40-60 phút

Độ dày tối thiểu

0.30mm

Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo

12 giờ

Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo

72 giờ

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

25 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

8 giờ

Cường độ chịu nén (28 days/23oC)

80N/mm2

Độ chịu mài mòn (ISO 9352:1995)

1.71 mg/cm2

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

50kg.cm

Độ chịu uốn (2099:2013)

2mm

Chống trơn trượt

Rất tốt

Chống mài mòn

Rất tốt

            Kháng nhiệt: -20oC – 60oC

Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: +60oC

Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: +80oC

Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc

Tiêu th sơn epoxy APT

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ

300µm :           0.48 kg/m2

500µm :           0.80 kg/m2

Đóng gói sơn epoxy APT

22 kg/bộ (Thành phần A + Thành phần B)

Thành phần A: 17.5 kg/thùng

Thành phần B: 4.5 kg/thùng

5.        H THNG PH EPOXY CHNG TĨNH ĐIN

Mã sn phm: KERACOTE EC 50 là dòng sơn epoxy APT hệ thống epoxy phủ gốc dung môi có khả năng kiểm soát chống tĩnh điện, được thiết kế để bảo vệ bề mặt sàn nơi hiện tượng tích điện là không mong muốn.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Là hệ thống phủ epoxy chống tĩnh điện
  • Chịu lực và chống mài mòn cao
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt hoàn thiện bóng
  • Tính vệ sinh và dễ dàng làm sạch
  • Hiệu quả kinh tế và dễ thi công
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

80%

Thời gian làm việc

2-3 giờ

Độ dày tối thiểu

50µm

Độ dày tối đa

150µm

Thời gian tối thiểu phủ lớp tiếp theo

12 giờ

Thời gian tối đa phủ lớp tiếp theo

72 giờ

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

9 giờ

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

52 phút

Kháng điện

<109 Ω

Kháng mài mòn

Tốt

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

3 mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

45 kg.cm

Chống trầy xước

Tốt

Kháng nhiệt: -20oC – 80oC
Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: +60oC
Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: +90oC
Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc

Tiêu th sơn epoxy APT

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ

50µm :             0.12 kg/m2

100µm :           0.24 kg/m2

Đóng gói sơn epoxy APT

18 kg/bộ (Thành phần A + Thành phần B)

Thành phần A: 14.4 kg/thùng

Thành phần B: 3.6 kg/thùng

sơn epoxy APT giá rẻ nhất tại Biên Hòa

6.       H THNG EPOXY KIM SOÁT CHNG TĨNH ĐIN

Mã sn phm: KERACOTE EC100 là dòng sơn epoxy APT hệ thống epoxy hai thành phần không dung môi, được thiết kế để kiểm soát chống tĩnh điện trên bề mặt hoàn thiện. Với khả năng chịu lực, bóng mịn và kháng hóa chất phổ thông, có thể thi công với bề mặt mịn hay chống trơn trượt với nhiều màu hấp dẫn.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Đáp ứng tiêu chuẩn EOS/ESD
  • Thời gian khô nhanh và tính dẫn điện ổn định
  • Duy trì tính dẫn điện trong suốt chiều dày của hệ thống
  • Khả năng chịu mài mòn tốt
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt hoàn thiện bóng, mịn
  • Tính vệ sinh cao
  • Nhiều màu lựa chọn
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

100%

Thời gian làm việc

40-60 phút

Độ dày tối thiểu

0.30mm

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

50 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

9 giờ

Độ bền nén (28 days/23oC)

80N/mm2

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

3mm

Độ bám dính (TCVN 2097:1993)

Điểm 2

Chịu mài mòn

Tốt

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

50kg.cm

Chống trơn trượt

Tốt

Chống trầy xước

Tốt

Kháng điện

Hệ thống Dissipative

 

106 to 109 Ω

Kháng nhiệt: -20 – 60oC
Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: +60oC
Kháng nhiệt không liên tục trong 12 giờ: +80oC
Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc

            Tiêu th sơn epoxy APT

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ

300µm :           0.45 kg/m2
500µm :           0.75 kg/m2

Đ cng sơn epoxy APT

Nhiệt độ

Đi lại

Di chuyển nhẹ

Đông cứng hoàn toàn

+10oC

˜24 h

˜ 3 ngày

˜ 10 ngày

+20oC

˜18 h

˜ 2 ngày

˜ 7 ngày

+30oC

˜12 h

˜ 1 ngày

˜ 5 ngày

 

Đóng gói sơn epoxy APT

21.95 kg/bộ (Thành phần A + Thành phần B)
Thành phần A: 16.85 kg/thùng
Thành phần B: 5.1 kg/thùng

7.        H THNG PH EPOXY KIM SOÁT CHNG TĨNH ĐIN

Mã sn phm: KERACOTE ESP300 là dòng sơn epoxy APT có hệ thống epoxy tự cân bằng, kiểm soát chống tĩnh điện, với mặt sàn tiêu chuẩn Conductive hoặc Dissipative cho bê tông chịu trọng tải từ nặng đến trung bình.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Đáp ứng tiêu chuẩn EOS/ESD và NFPA 99A Guidelines
  • Duy trì tính dẫn điện xuyên suốt trong cả chiều dày của hệ thống
  • Chịu lực, chống mài mòn tốt
  • Kháng hóa chất phổ thông
  • Bề mặt nhẵn bóng
  • Nhiều màu lựa chọn
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

100%

Thời gian làm việc

30-40 phút

Độ bám dính (TCVN 2097:1993)

Điểm 2

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

2mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

50 kg.cm

Độ bền nén (28 days/23oC)

85 N/mm2

Kháng điện
Hệ thống Conductive
Hệ thống Dissipative

104 to 106
106 to 109

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

55 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

7 giờ

 

Kháng nhiệt: -20oC – 60oC

Kháng nhiệt không liên tục trong 7 ngày: +60oC
Kháng nhiệt không liên tục trọng 12 giờ: +90oC
Không tiếp xúc hóa học và cơ học cùng một lúc

Tiêu th sơn epoxy APT

Định lượng tiêu thụ cho hệ thống phủ Conductive hoặc Dissipative với độ dày 2.0mm.

PRIMESEAL PS60                0.12 kg/m2
PRIMESEAL IS                     1.6 kg/m2
PRIMESEAL PC hoặc PD     0.20 kg/m2
KERACOTE ESP300            1.0 kg/m2

Đ cng sơn epoxy APT

Nhiệt độ

Đi lại

Di chuyển nhẹ

Đông cứng hoàn toàn

+10oC

˜24 h

˜ 3 ngày

˜ 10 ngày

+20oC

˜18 h

˜ 2 ngày

˜ 7 ngày

+30oC

˜12 h

˜ 1 ngày

˜ 5 ngày

 Đóng gói

21.95 kg/bộ (Thành phần A + Thành phần B)
Thành phần A:            16.85 kg/thùng
Thành phần B:            5.10 kg/thùng

8.       H THNG PH EPOXY KHÁNG HÓA CHT

Mã sn phm: KERAGUARD ADG220 là dòng sơn epoxy APT có hệ thống sơn phủ epoxy hai thành phần kháng hóa chất. Nó có thể được sử dụng như một lớp phủ trên một vữa epoxy, như một lớp epoxy sửa chữa bề mặt. KERAGUARD ADG220 có khả năng kháng khuẩn khi ứng dụng trong khu vực yêu cầu vệ sinh cao hoặc khu vực sản xuất thực phẩm.

Tính năng sơn epoxy APT

  • Kháng hóa chất tốt
  • Bảo vệ, kháng nhiều loại hóa chất
  • Phù hợp sử dụng trong bể nước sạch
  • Khả năng kháng hóa chất dệt nhuộm, hóa chất làm sạch và hóa chất công ngiệp
  • Tính vệ sinh và dễ làm sạch
  • Thông s k thut sơn epoxy APT

Hàm lượng rắn

90%

Thời gian làm việc

45-50 phút

Độ dày tối thiểu

150µm

Độ dày tối đa

600µm

Thời gian tối thiểu thi công lớp tiếp theo

16 giờ

Thời gian tối đa thi công lớp tiếp theo

72 giờ

Thời gian sống (TCVN 9014:2011)

50 phút

Thời gian khô bề mặt (TCVN 2096:1993)

4 giờ

Chống mài mòn

Tốt

Độ bền uốn (TCVN 2099:2013)

3mm

Độ bền va đập (TCVN 2100-1:2007)

50 kg.cm

Tiêu th

Tính lượng tiêu thụ cho một lớp phủ

200µm             0.35 kg/m2
300µm             0.55 kg/m2

Đóng gói

22 kg/bộ (Thành phần A + Thành phần B)
Thành phần A: 18.7 kg/thùng
Thành phần B: 4.3 kg/thùng

Bảng màu sơn epoxy APT chất lượng cao cho nhà xưởng